Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有所

有所

yǒu suǒ
Âm Hán-Việt: hữu sở
HSK 3.0 cấp 7
có phần; phần nào
somewhat

Ví dụ câu

他有所进步。

Tā yǒu suǒ jìnbù.

Anh ấy có phần tiến bộ.

He has made some progress.

Cách dùng từ này

"有所" (có phần, ít nhiều) là động từ, luôn đi trước một động từ hai âm tiết mang nghĩa trừu tượng: "有所 进步", "有所 提高", "有所 改变", "有所 了解". Sắc thái văn viết, trang trọng, mức độ nhẹ hơn nói thẳng "进步 了". Không đi với danh từ cụ thể, ví dụ không nói "有所 书".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →