有意
yǒu yì
Âm Hán-Việt: hữu ý
HSK 3.0 cấp 7
cố ý; có ý định
to intend
Ví dụ câu
他不是有意的。
Tā bú shì yǒuyì de.
Anh ấy không cố ý.
He didn't mean to.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 有: 𠂇; 月 nguyệt
- 意: 音 âm; 心 tâm
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.