Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有意

有意

yǒu yì
Âm Hán-Việt: hữu ý
HSK 3.0 cấp 7
cố ý; có ý định
to intend

Ví dụ câu

他不是有意的。

Tā bú shì yǒuyì de.

Anh ấy không cố ý.

He didn't mean to.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →