他赢了,理所当然。
Tā yíng le, lǐ suǒ dāng rán.
Anh ấy thắng, đương nhiên thôi.
He won, as it should be.
"理所当然" (lẽ đương nhiên, hiển nhiên phải thế) là thành ngữ. Hay làm vị ngữ hoặc lời bình đứng riêng ("这 是 理所当然 的"), làm định ngữ ("理所当然 的 事"), hoặc theo khung "认为 + việc + 理所当然". Hay dùng để trách người coi sự giúp đỡ của người khác là chuyện đương nhiên.
理所当然 viết sang phồn thể là 理所當然 lǐ suǒ dāng rán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.