小鸟自由自在地飞。
Xiǎo niǎo zìyóu zìzài de fēi.
Chim nhỏ bay tự do tự tại.
The little bird flies freely.
“自由自在” (tự do tự tại, thoải mái không gò bó) là thành ngữ dùng như tính từ. Hay làm trạng ngữ có “地” trước động từ: “小鸟 自由自在 地 飞”, hoặc làm bổ ngữ sau “得”: “生活 得 自由自在”. Gần nghĩa “自在” (thoải mái), nhưng “自由自在” mạnh và giàu hình ảnh hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.