那个国家曾经是专制国家。
Nàge guójiā céngjīng shì zhuānzhì guójiā.
Đất nước đó từng là một quốc gia chuyên chế.
That country used to be an autocratic state.
“专制” là danh từ và tính từ, nghĩa là chuyên chế, độc đoán (một người nắm toàn quyền quyết định). Dùng cho chế độ thời xưa như “专制 的 皇帝”, và nghĩa rộng để chê người độc đoán: “他 在 家里 很 专制”. Trái nghĩa là “民主”.
专制 viết sang phồn thể là 專制 zhuān zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.