Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专制

专制

zhuān zhì
Âm Hán-Việt: chuyên chế
HSK 3.0 cấp 9
chuyên chế; độc tài
autocracy

Ví dụ câu

那个国家曾经是专制国家。

Nàge guójiā céngjīng shì zhuānzhì guójiā.

Đất nước đó từng là một quốc gia chuyên chế.

That country used to be an autocratic state.

Cách dùng từ này

“专制” là danh từ và tính từ, nghĩa là chuyên chế, độc đoán (một người nắm toàn quyền quyết định). Dùng cho chế độ thời xưa như “专制 的 皇帝”, và nghĩa rộng để chê người độc đoán: “他 在 家里 很 专制”. Trái nghĩa là “民主”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专制 viết sang phồn thể là 專制 zhuān zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →