Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仿制

仿制

fǎng zhì
Âm Hán-Việt: phảng chế
HSK 3.0 cấp 9
sao chép/làm nhái
to copy

Ví dụ câu

这个包是仿制的名牌。

Zhège bāo shì fǎngzhì de míngpái.

Cái túi này là hàng nhái của thương hiệu nổi tiếng.

This bag is a counterfeit of a famous brand.

Cách dùng từ này

“仿制” là động từ, nghĩa là làm phỏng theo mẫu có sẵn (làm nhái, mô phỏng). Tân ngữ là sản phẩm gốc: “仿制 名牌”; hay làm định ngữ với “的”: “仿制 的 包” (túi nhái). Khác “复制” (sao chép y nguyên, như sao chép tệp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仿制 viết sang phồn thể là 仿製 fǎng zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →