这个包是仿制的名牌。
Zhège bāo shì fǎngzhì de míngpái.
Cái túi này là hàng nhái của thương hiệu nổi tiếng.
This bag is a counterfeit of a famous brand.
“仿制” là động từ, nghĩa là làm phỏng theo mẫu có sẵn (làm nhái, mô phỏng). Tân ngữ là sản phẩm gốc: “仿制 名牌”; hay làm định ngữ với “的”: “仿制 的 包” (túi nhái). Khác “复制” (sao chép y nguyên, như sao chép tệp).
仿制 viết sang phồn thể là 仿製 fǎng zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.