Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 效仿

效仿

xiào fǎng
Âm Hán-Việt: hiệu phảng
HSK 3.0 cấp 9
noi theo/bắt chước
see 仿效

Ví dụ câu

我们应该效仿他。

Wǒmen yīnggāi xiàofǎng tā.

Chúng ta nên noi theo anh ấy.

We should follow his example.

Cách dùng từ này

“效仿” (noi theo, bắt chước) là động từ văn viết, tân ngữ là người hoặc cách làm đáng học theo: “效仿 他”, “效仿 榜样”. Gần “模仿” (bắt chước): “模仿” là bắt chước hình thức như giọng nói, động tác; “效仿” là học theo cách làm, việc làm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →