Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有效期

有效期

yǒu xiào qī
Âm Hán-Việt: hữu hiệu kì
HSK 3.0 cấp 9
thời gian hiệu lực
period of validity

Ví dụ câu

这张卡的有效期是两年。

Zhè zhāng kǎ de yǒuxiàoqī shì liǎng nián.

Thời gian hiệu lực của thẻ này là hai năm.

This card is valid for two years.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là thời hạn hiệu lực, hạn sử dụng (của thẻ, giấy tờ, thuốc, thực phẩm). Hay gặp: "…的 有效期", "在 有效期 内" (còn hạn), "过了 有效期" (hết hạn). Gần nghĩa "期限" (thời hạn nói chung, như hạn nộp, hạn trả).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →