这张卡的有效期是两年。
Zhè zhāng kǎ de yǒuxiàoqī shì liǎng nián.
Thời gian hiệu lực của thẻ này là hai năm.
This card is valid for two years.
Danh từ, nghĩa là thời hạn hiệu lực, hạn sử dụng (của thẻ, giấy tờ, thuốc, thực phẩm). Hay gặp: "…的 有效期", "在 有效期 内" (còn hạn), "过了 有效期" (hết hạn). Gần nghĩa "期限" (thời hạn nói chung, như hạn nộp, hạn trả).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.