上期的作业你交了吗?
Shàng qī de zuòyè nǐ jiāo le ma?
Bài tập kỳ trước bạn nộp chưa?
Did you submit the last term's homework?
“上期” là danh từ, nghĩa là kỳ trước, số trước (của tạp chí, chương trình, đợt học). Thường đứng trước danh từ làm định ngữ: “上期 杂志”, “上期 的 节目”. Khác “上次”: “上次” là lần trước nói chung, còn “上期” gắn với thứ chia thành kỳ, số đều đặn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.