Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上岗

上岗

shàng gǎng
Âm Hán-Việt: thượng cương
HSK 3.0 cấp 9
nhận chức vụ/vào làm
to take up one's post

Ví dụ câu

她明天上岗工作。

Tā míngtiān shànggǎng gōngzuò.

Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai.

She will start work tomorrow.

Cách dùng từ này

“上岗” là động từ (kiểu động từ + tân ngữ), nghĩa là vào vị trí làm việc, bắt đầu đảm nhận công việc sau khi được tuyển hoặc đào tạo. Hay gặp “上岗 培训” (đào tạo trước khi nhận việc). Khác “上班”: “上班” là đi làm hằng ngày. Trái nghĩa là “下岗” (mất việc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上岗 viết sang phồn thể là 上崗 shàng gǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →