他来自上流社会。
Tā láizì shàngliú shèhuì.
Anh ấy đến từ tầng lớp thượng lưu.
He comes from high society.
“上流” là danh từ, nghĩa thường gặp là tầng lớp trên, thượng lưu, chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: “上流 社会”. Nghĩa gốc là thượng nguồn sông, nay thường nói “上游”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.