Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流向

流向

liú xiàng
Âm Hán-Việt: lưu hướng
HSK 3.0 cấp 9
hướng chảy/dòng chảy
direction of a current

Ví dụ câu

这条河的水流向大海。

Zhè tiáo hé de shuǐ liúxiàng dàhǎi.

Nước của con sông này chảy ra biển.

The water of this river flows to the sea.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →