Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内向

内向

nèi xiàng
Âm Hán-Việt: nội hướng
HSK 3.0 cấp 9
hướng nội/khép kín
reserved (personality)

Ví dụ câu

她是一个很内向的人。

Tā shì yígè hěn nèixiàng de rén.

Cô ấy là một người rất hướng nội.

She is a very introverted person.

Cách dùng từ này

"内向" (hướng nội) là tính từ chỉ tính cách ít nói, ngại giao tiếp. Hay làm vị ngữ ("他 很 内向") hoặc định ngữ có "的": "内向 的 人". Trái nghĩa là "外向" (hướng ngoại). Trong kinh tế, "内向" còn có nghĩa hướng vào thị trường trong nước, ít gặp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内向 viết sang phồn thể là 內向 nèi xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →