她是一个很内向的人。
Tā shì yígè hěn nèixiàng de rén.
Cô ấy là một người rất hướng nội.
She is a very introverted person.
"内向" (hướng nội) là tính từ chỉ tính cách ít nói, ngại giao tiếp. Hay làm vị ngữ ("他 很 内向") hoặc định ngữ có "的": "内向 的 人". Trái nghĩa là "外向" (hướng ngoại). Trong kinh tế, "内向" còn có nghĩa hướng vào thị trường trong nước, ít gặp.
内向 viết sang phồn thể là 內向 nèi xiàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.