Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内需

内需

nèi xū
Âm Hán-Việt: nội nhu
HSK 3.0 cấp 9
nhu cầu nội địa
domestic demand

Ví dụ câu

扩大内需是稳定经济的重要手段。

Kuòdà nèixū shì wěndìng jīngjì de zhòngyào shǒuduàn.

Mở rộng nhu cầu nội địa là biện pháp quan trọng để ổn định kinh tế.

Expanding domestic demand is an important means of stabilizing the economy.

Cách dùng từ này

"内需" (nhu cầu trong nước) là danh từ chuyên ngành kinh tế, chỉ nhu cầu tiêu dùng và đầu tư của thị trường nội địa. Hay đi với "扩大" (mở rộng) và "拉动" (kích thích): "扩大 内需". Đối lập với nó là wàixū, nhu cầu từ nước ngoài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内需 viết sang phồn thể là 內需 nèi xū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →