他是电脑内行。
Tā shì diànnǎo nèiháng.
Anh ấy là chuyên gia máy tính.
He is an expert in computers.
内行 viết sang phồn thể là 內行 nèi háng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.