Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流转

流转

liú zhuǎn
Âm Hán-Việt: lưu chuyển
HSK 3.0 cấp 9
lưu chuyển/di chuyển
to be on the move

Ví dụ câu

资金在市场中流转。

Zījīn zài shìchǎng zhōng liúzhuǎn.

Vốn lưu chuyển trong thị trường.

Funds circulate in the market.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

流转 viết sang phồn thể là 流轉 liú zhuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →