Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流域

流域

liú yù
Âm Hán-Việt: lưu vực
HSK 3.0 cấp 9
lưu vực
river basin

Ví dụ câu

长江流域是中国最重要的经济区之一。

Cháng Jiāng liúyù shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jīngjì qū zhī yī.

Lưu vực sông Trường Giang là một trong những vùng kinh tế quan trọng nhất Trung Quốc.

The Yangtze River basin is one of China's most important economic regions.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →