Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 仿

仿

fǎng
Âm Hán-Việt: phảng
HSK 3.0 cấp 8
bắt chước/mô phỏng
to imitate

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 仿 viết sang phồn thể là 彷.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 仿 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

仿 là động từ: bắt chước, phỏng theo. Một mình: 仿我的字 (bắt chước chữ của tôi). Từ ghép: 模仿 (bắt chước), 效仿 (noi theo), 仿制 (làm nhái, sao chép). Riêng 仿佛 (như thể, dường như) là trạng từ, nghĩa khác hẳn.

Ví dụ câu

他仿我的字。

Tā fǎng wǒ de zì.

Anh ấy bắt chước chữ của tôi.

He imitates my handwriting.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「仿」