Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 两栖

两栖

liǎng qī
Âm Hán-Việt: lưỡng thê
HSK 3.0 cấp 9
lưỡng cư
amphibious

Ví dụ câu

青蛙是两栖动物。

Qīngwā shì liǎngqī dòngwù.

Ếch là động vật lưỡng cư.

Frogs are amphibians.

Cách dùng từ này

“两栖” là từ chỉ tính chất, nghĩa là sống được cả trên cạn lẫn dưới nước; đứng trước danh từ: “两栖 动物” (động vật lưỡng cư). Nghĩa mở rộng dùng cho người hoạt động cùng lúc ở hai lĩnh vực, như diễn viên vừa đóng phim vừa ca hát.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

两栖 viết sang phồn thể là 兩棲 liǎng qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →