Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一举两得

一举两得

yī jǔ liǎng dé
Âm Hán-Việt: nhất cử lưỡng đắc
HSK 3.0 cấp 7
một công đôi việc (thành ngữ)
one move

Ví dụ câu

锻炼身体又听音乐,一举两得。

Duànliàn shēntǐ yòu tīng yīnyuè, yìjǔliǎngdé.

Vừa tập thể dục vừa nghe nhạc, một công đôi việc.

Exercising while listening to music kills two birds with one stone.

Cách dùng từ này

“一举两得” là thành ngữ, nghĩa là làm một việc mà được hai cái lợi, giống “một công đôi việc”. Thường làm vị ngữ ở cuối câu để nhận xét việc vừa nói: “又 锻炼 身体 又 听 音乐, 一举两得”. Gần nghĩa yí jiàn shuāng diāo (một mũi tên trúng hai đích).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一举两得 viết sang phồn thể là 一舉兩得 yī jǔ liǎng dé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →