Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 之类

之类

zhī lèi
Âm Hán-Việt: chi loại
HSK 3.0 cấp 6
loại như vậy, và tương tự
conj.: such like

Ví dụ câu

苹果、香蕉之类的水果我都喜欢。

Píngguǒ, xiāngjiāo zhī lèi de shuǐguǒ wǒ dōu xǐhuān.

Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối v.v.

I like fruits like apples, bananas, and the like.

Cách dùng từ này

Đứng sau một hoặc vài danh từ, nghĩa "những thứ thuộc loại đó, vân vân". Hay dùng 之类的 + danh từ chung: 苹果, 香蕉 + 之类的 + 水果 (các loại trái cây như táo, chuối). Có thể đứng cuối câu: ...之类的. Không đứng một mình, luôn theo sau những thứ được kể ra. Gần với 等 nhưng 之类 khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

之类 viết sang phồn thể là 之類 zhī lèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →