Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亮丽

亮丽

liàng lì
Âm Hán-Việt: lượng lệ
HSK 3.0 cấp 9
rực rỡ tươi đẹp
bright and beautiful

Ví dụ câu

今天的天空很亮丽。

Jīntiān de tiānkōng hěn liànglì.

Bầu trời hôm nay rất rực rỡ.

The sky today is very bright and beautiful.

Cách dùng từ này

“亮丽” là tính từ, nghĩa là tươi sáng, rực rỡ đẹp mắt. Hay dùng cho màu sắc, trang phục, phong cảnh: “色彩 亮丽”, “亮丽 的 风景”. So với “明亮” (sáng, đủ ánh sáng), “亮丽” nhấn mạnh vẻ đẹp tươi tắn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亮丽 viết sang phồn thể là 亮麗 liàng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →