Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 艳丽

艳丽

yàn lì
Âm Hán-Việt: diễm lệ
HSK 3.0 cấp 9
rực rỡ/lộng lẫy
gorgeous

Ví dụ câu

花园里的花非常艳丽。

Huāyuán lǐ de huā fēicháng yànlì.

Những bông hoa trong vườn rất rực rỡ.

The flowers in the garden are very gorgeous.

Cách dùng từ này

“艳丽” (rực rỡ, đẹp lộng lẫy) là tính từ, tả màu sắc tươi đậm và đẹp, hay dùng cho hoa, trang phục, phong cảnh. Làm vị ngữ: “花园 里 的 花 非常 艳丽”, hoặc định ngữ: “艳丽 的 衣服”. Gần nghĩa “鲜艳” (sặc sỡ, rực rỡ); “华丽” (hoa lệ) thì thiên về sang trọng, cầu kỳ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

艳丽 viết sang phồn thể là 艷麗 yàn lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →