Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 壮丽

壮丽

zhuàng lì
Âm Hán-Việt: tráng lệ
HSK 3.0 cấp 7
hùng tráng/tráng lệ
magnificence

Ví dụ câu

日出非常壮丽。

Rìchū fēicháng zhuànglì.

Bình minh rất tráng lệ.

The sunrise is very magnificent.

Cách dùng từ này

“壮丽” là tính từ, nghĩa là hùng vĩ mà đẹp, tráng lệ. Dùng cho cảnh thiên nhiên, công trình hoặc sự nghiệp lớn: “壮丽 的 景色”, “景色 壮丽”, “日出 非常 壮丽”. Gần nghĩa với “壮观”: “壮丽” nghiêng về vẻ đẹp lớn lao, còn “壮观” nghiêng về cảnh tượng hoành tráng gây choáng ngợp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

壮丽 viết sang phồn thể là 壯麗 zhuàng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →