Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强壮

强壮

qiáng zhuàng
Âm Hán-Việt: cường tráng
HSK 3.0 cấp 6
cường tráng, khỏe mạnh
strong, sturdy, robust

Ví dụ câu

他身体很强壮。

Tā shēntǐ hěn qiángzhuàng.

Cơ thể anh ấy rất cường tráng.

He has a strong body.

Cách dùng từ này

“强壮” (khỏe mạnh, cường tráng) là tính từ, chỉ thể chất người hoặc động vật: “身体 很 强壮”, “强壮 的 小伙子”. Không dùng cho tổ chức, quốc gia; khi đó dùng “强大” (hùng mạnh), như “国家 强大”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强壮 viết sang phồn thể là 強壯 qiáng zhuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →