Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强迫

强迫

qiǎng pò
Âm Hán-Việt: cưỡng bách
HSK 3.0 cấp 6
ép buộc/cưỡng ép
to compel

Ví dụ câu

不要强迫别人做他们不喜欢的事。

Búyào qiǎngpò biérén zuò tāmen bù xǐhuān de shì.

Đừng ép buộc người khác làm việc họ không thích.

Don't force others to do things they don't like.

Cách dùng từ này

“强迫” (ép buộc, cưỡng ép) là động từ, cấu trúc “强迫 + người + làm gì”: “不要 强迫 别人 做 不 喜欢 的 事”. Chữ “强” ở đây đọc thanh 3 (qiǎng), khác thanh 2 trong “强大”. Dạng bị động: “被 强迫”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强迫 viết sang phồn thể là 強迫 qiǎng pò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →