不要强迫别人做他们不喜欢的事。
Búyào qiǎngpò biérén zuò tāmen bù xǐhuān de shì.
Đừng ép buộc người khác làm việc họ không thích.
Don't force others to do things they don't like.
“强迫” (ép buộc, cưỡng ép) là động từ, cấu trúc “强迫 + người + làm gì”: “不要 强迫 别人 做 不 喜欢 的 事”. Chữ “强” ở đây đọc thanh 3 (qiǎng), khác thanh 2 trong “强大”. Dạng bị động: “被 强迫”.
强迫 viết sang phồn thể là 強迫 qiǎng pò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.