Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顽强

顽强

wán qiáng
Âm Hán-Việt: ngoan cường
HSK 3.0 cấp 6
kiên cường/ngoan cường
tenacious

Ví dụ câu

他很顽强,从不放弃。

Tā hěn wánqiáng, cóng bú fàngqì.

Anh ấy rất kiên cường, không bao giờ bỏ cuộc.

He is very tenacious and never gives up.

Cách dùng từ này

“顽强” (kiên cường, ngoan cường) là tính từ, chỉ sự bền bỉ chống chọi, không chịu khuất phục trước khó khăn. Hay làm vị ngữ sau “很”: “他很顽强”, hoặc làm định ngữ cho các danh từ như “意志” (ý chí), “精神” (tinh thần). Gần nghĩa “坚强”: “坚强” nghiêng về tinh thần vững vàng, không gục ngã; “顽强” nhấn mạnh sự đấu tranh dai dẳng tới cùng, hay dùng cho sức sống, ý chí chiến đấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顽强 viết sang phồn thể là 頑強 wán qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →