Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 理直气壮

理直气壮

lǐ zhí qì zhuàng
Âm Hán-Việt: lí trực khí tráng
HSK 3.0 cấp 7
ngay thẳng tự tin
in the right and self-confident (idiom)

Ví dụ câu

他说话理直气壮。

Tā shuōhuà lǐ zhí qì zhuàng.

Anh ấy nói chuyện rất ngay thẳng tự tin.

He speaks with confidence and justice.

Cách dùng từ này

"理直气壮" (lý lẽ vững nên nói năng mạnh dạn, hùng hồn) là thành ngữ. Hay làm trạng ngữ với "地": "理直气壮 地 说", "理直气壮 地 要求", hoặc làm vị ngữ: "他 说话 理直气壮". Khẩu ngữ còn hay dùng mỉa: làm sai mà vẫn nói như mình đúng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

理直气壮 viết sang phồn thể là 理直氣壯 lǐ zhí qì zhuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →