Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 价值观

价值观

jià zhí guān
Âm Hán-Việt: giá trị quan
HSK 3.0 cấp 7
quan niệm giá trị/hệ giá trị
system of values

Ví dụ câu

价值观的形成受文化和教育影响。

Jiàzhíguān de xíngchéng shòu wénhuà hé jiàoyù yǐngxiǎng.

Sự hình thành quan niệm giá trị chịu ảnh hưởng của văn hóa và giáo dục.

The formation of values is influenced by culture and education.

Cách dùng từ này

“价值观” (quan niệm giá trị, hệ giá trị) là danh từ trừu tượng, chỉ cách một người hay một xã hội đánh giá điều gì đáng quý, điều gì đúng sai. Hay đi với “形成” (hình thành), “影响” và tính từ như “正确 的 价值观”. Thường đứng cạnh rénshēngguān (nhân sinh quan) và shìjièguān (thế giới quan); chữ cuối “观” nghĩa là cách nhìn, quan niệm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

价值观 viết sang phồn thể là 價值觀 jià zhí guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →