Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停电

停电

tíng diàn
Âm Hán-Việt: đình điện
HSK 3.0 cấp 7
mất điện
to have a power failure

Ví dụ câu

昨晚停电了。

Zuówǎn tíngdiàn le.

Tối qua mất điện.

The power went out last night.

Cách dùng từ này

“停电” (mất điện, cúp điện) là động từ không mang tân ngữ, thường đứng một mình với “了”: “昨晚 停电 了”, “突然 停电”. Có thể nói rõ nơi bị cúp điện ở đầu câu, như cả khu nhà bị mất điện. Mất nước thì nói tương tự là tíng shuǐ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

停电 viết sang phồn thể là 停電 tíng diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →