Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兴旺

兴旺

xīng wàng
Âm Hán-Việt: hưng vượng
HSK 3.0 cấp 7
thịnh vượng, phồn thịnh
prosperous

Ví dụ câu

我们的国家越来越兴旺。

Wǒmen de guójiā yuè lái yuè xīngwàng.

Đất nước chúng ta ngày càng thịnh vượng.

Our country is becoming more and more prosperous.

Cách dùng từ này

“兴旺” (thịnh vượng, phát đạt) là tính từ, chủ ngữ thường là gia đình, đất nước, sự nghiệp, ngành nghề: “我们 的 国家 越来越 兴旺”. Chữ “兴” ở đây đọc xīng. Gần nghĩa “兴隆”, nhưng “兴隆” gần như chỉ dùng cho buôn bán, như lời chúc buôn may bán đắt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兴旺 viết sang phồn thể là 興旺 xīng wàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →