他的精力很旺盛。
Tā de jīnglì hěn wàngshèng.
Sức lực của anh ấy rất dồi dào.
His energy is vigorous.
"旺盛" (sung mãn, dồi dào) là tính từ, chỉ sức sống, sức lực hay nhu cầu đang ở mức mạnh. Hay làm vị ngữ sau chủ ngữ là "精力", "生命力": "他 的 精力 很 旺盛" (anh ấy tràn đầy sinh lực). Cũng dùng cho cây cối tươi tốt, lửa cháy mạnh, nhu cầu thị trường lớn. Tả cơ thể người khỏe mạnh thì dùng "健康" hoặc "强壮", không dùng "旺盛".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.