我们参加了一个音乐盛会。
Wǒmen cānjiā le yí gè yīnyuè shènghuì.
Chúng tôi đã tham dự một lễ hội âm nhạc lớn.
We attended a grand music festival.
"盛会" (sự kiện lớn) là danh từ, chỉ buổi họp, lễ hội, sự kiện quy mô lớn và long trọng. Hay đi với "参加", "举行" và đứng sau danh từ chỉ loại: "音乐 盛会", "体育 盛会". Lượng từ "场" hoặc "次". Giọng trang trọng, báo chí.
盛会 viết sang phồn thể là 盛會 shèng huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.