Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盛会

盛会

shèng huì
Âm Hán-Việt: thịnh hội
HSK 3.0 cấp 8
lễ hội lớn
pageant

Ví dụ câu

我们参加了一个音乐盛会。

Wǒmen cānjiā le yí gè yīnyuè shènghuì.

Chúng tôi đã tham dự một lễ hội âm nhạc lớn.

We attended a grand music festival.

Cách dùng từ này

"盛会" (sự kiện lớn) là danh từ, chỉ buổi họp, lễ hội, sự kiện quy mô lớn và long trọng. Hay đi với "参加", "举行" và đứng sau danh từ chỉ loại: "音乐 盛会", "体育 盛会". Lượng từ "场" hoặc "次". Giọng trang trọng, báo chí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

盛会 viết sang phồn thể là 盛會 shèng huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →