Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 茂盛

茂盛

mào shèng
Âm Hán-Việt: mậu thịnh
HSK 3.0 cấp 7
xanh tươi/sum suê
lush

Ví dụ câu

院子里的花草很茂盛。

Yuànzi lǐ de huā cǎo hěn màoshèng.

Hoa cỏ trong sân rất xanh tươi.

The flowers and grass in the yard are lush.

Cách dùng từ này

“茂盛” (xanh tốt, sum suê) là tính từ, tả cây cỏ mọc dày, tươi tốt. Hay gặp: “树木 茂盛”, “茂盛 的 草”, “长 得 很 茂盛”. Khác “丰盛” (thịnh soạn), dùng cho bữa ăn nhiều món.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →