院子里的花草很茂盛。
Yuànzi lǐ de huā cǎo hěn màoshèng.
Hoa cỏ trong sân rất xanh tươi.
The flowers and grass in the yard are lush.
“茂盛” (xanh tốt, sum suê) là tính từ, tả cây cỏ mọc dày, tươi tốt. Hay gặp: “树木 茂盛”, “茂盛 的 草”, “长 得 很 茂盛”. Khác “丰盛” (thịnh soạn), dùng cho bữa ăn nhiều món.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.