Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 别墅

别墅

bié shù
Âm Hán-Việt: biệt thự
HSK 3.0 cấp 7
biệt thự
villa

Ví dụ câu

他住在海边的一栋别墅里。

Tā zhù zài hǎibiān de yí dòng biéshù lǐ.

Anh ấy sống trong một căn biệt thự ở bờ biển.

He lives in a villa by the sea.

Cách dùng từ này

“别墅” (biệt thự) là danh từ chỉ nhà riêng có sân vườn, thường ở ngoại ô hoặc nơi nghỉ dưỡng. Lượng từ hay dùng là “栋” hoặc “座”. Khi nói nơi ở thường đi với “住 在…里”, như ở trong một căn biệt thự bên bờ biển.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

别墅 viết sang phồn thể là 別墅 bié shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →