Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 派别

派别

pài bié
Âm Hán-Việt: phái biệt
HSK 3.0 cấp 7
phe phái/nhóm
group

Ví dụ câu

这个组织有很多派别。

Zhège zǔzhī yǒu hěn duō pàibié.

Tổ chức này có nhiều phe phái.

This organization has many factions.

Cách dùng từ này

“派别” (phe phái, trường phái) là danh từ, chỉ các nhóm có quan điểm khác nhau trong một tổ chức, một ngành học thuật: “不同 的 派别”, “分成 两个 派别”. Gần nghĩa với liúpài (trường phái nghệ thuật, học thuật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

派别 viết sang phồn thể là 派別 pài bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →