Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 加强

加强

jiā qiáng
Âm Hán-Việt: gia cường
HSK 3.0 cấp 4
tăng cường
to reinforce

Ví dụ câu

加强国际合作是必要的。

Jiāqiáng guójì hézuò shì bìyào de.

Tăng cường hợp tác quốc tế là cần thiết.

Strengthening international cooperation is necessary.

Cách dùng từ này

"加强" (tăng cường, đẩy mạnh) là động từ, tân ngữ thường là danh từ trừu tượng: "加强 合作", "加强 管理", "加强 锻炼". Hay đi sau "要", "需要", "必须". Sắc thái hơi trang trọng, gặp nhiều trong tin tức, văn bản.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

加强 viết sang phồn thể là 加強 jiā qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →