Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 匪徒

匪徒

fěi tú
Âm Hán-Việt: phỉ đồ
HSK 3.0 cấp 6
tên cướp, tên côn đồ
gangster

Ví dụ câu

警察抓住了那个匪徒。

Jǐngchá zhuāzhù le nàge fěitú.

Cảnh sát đã bắt được tên cướp đó.

The police caught that gangster.

Cách dùng từ này

"匪徒" (kẻ cướp, côn đồ) là danh từ mang sắc thái văn viết, hay gặp trong tin tức, truyện: "警察 抓住了 那个 匪徒". Lượng từ "个", "名". Trong khẩu ngữ người ta hay nói "坏人" (kẻ xấu) hoặc "强盗" (kẻ cướp) hơn.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →