Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卫星

卫星

wèi xīng
Âm Hán-Việt: vệ tinh
HSK 3.0 cấp 7
vệ tinh
satellite

Ví dụ câu

北斗卫星导航系统已覆盖全球。

Běidǒu wèixīng dǎoháng xìtǒng yǐ fùgài quánqiú.

Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu đã phủ sóng toàn cầu.

The BeiDou satellite navigation system has achieved global coverage.

Cách dùng từ này

“卫星” (vệ tinh) là danh từ, lượng từ thường dùng là “颗”. Hay đi với động từ “发射” (phóng): phóng vệ tinh. Cũng đứng trước danh từ khác làm định ngữ, như hệ thống định vị vệ tinh, truyền hình vệ tinh. Nghĩa rộng chỉ vật quay quanh hành tinh, như Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

卫星 viết sang phồn thể là 衛星 wèi xīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →