天上飘着零星小雨。
Tiān shàng piāo zhe língxīng xiǎo yǔ.
Trên trời có mưa nhỏ lẻ tẻ.
There are sporadic drizzles in the sky.
“零星” là tính từ, nghĩa là lẻ tẻ, rải rác — số lượng ít và không liền mạch. Hay làm định ngữ đứng trước danh từ: “零星小雨” (mưa lác đác), vài khoản chi lẻ tẻ; cũng gặp dạng lặp líng líng xīng xīng. Ngược với những từ chỉ số lượng lớn, tập trung như “大量”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.