Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 零件

零件

líng jiàn
Âm Hán-Việt: linh kiện
HSK 3.0 cấp 7
phụ tùng, linh kiện
part

Ví dụ câu

这个机器有五个零件。

Zhège jīqì yǒu wǔ ge líng jiàn.

Cái máy này có năm linh kiện.

This machine has five parts.

Cách dùng từ này

“零件” (linh kiện, phụ tùng) là danh từ chỉ từng chi tiết nhỏ lắp thành máy móc, xe cộ. Lượng từ “个”: “五个 零件”; hay gặp: thay linh kiện (huàn língjiàn), phụ tùng ô tô (qìchē língjiàn). Gần “配件”, nhưng “配件” là phụ kiện đi kèm, đồ thay thế; “零件” là bộ phận cấu thành.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →