Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稿件

稿件

gǎo jiàn
Âm Hán-Việt: cảo kiện
HSK 3.0 cấp 6
bản thảo/bài viết nộp đăng
piece of writing submitted for publication

Ví dụ câu

我的稿件已经交给编辑了。

Wǒ de gǎojiàn yǐjīng jiāo gěi biānjí le.

Bản thảo của tôi đã nộp cho biên tập viên rồi.

My manuscript has been submitted to the editor.

Cách dùng từ này

"稿件" (bản thảo, bài gửi đăng) là danh từ hơi trang trọng, dùng trong toà soạn, nhà xuất bản: "提交 稿件", "审 稿件" (duyệt bài). Văn nói hằng ngày hay dùng "稿子". Người viết gửi bài cho báo thì động từ là "投稿".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →