我的稿件已经交给编辑了。
Wǒ de gǎojiàn yǐjīng jiāo gěi biānjí le.
Bản thảo của tôi đã nộp cho biên tập viên rồi.
My manuscript has been submitted to the editor.
"稿件" (bản thảo, bài gửi đăng) là danh từ hơi trang trọng, dùng trong toà soạn, nhà xuất bản: "提交 稿件", "审 稿件" (duyệt bài). Văn nói hằng ngày hay dùng "稿子". Người viết gửi bài cho báo thì động từ là "投稿".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.