Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信件

信件

xìn jiàn
Âm Hán-Việt: tín kiện
HSK 3.0 cấp 7
thư/thư từ
letter (sent by mail)

Ví dụ câu

这些信件都是寄给你的。

Zhèxiē xìnjiàn dōu shì jì gěi nǐ de.

Những thư từ này đều gửi cho bạn.

These letters are all addressed to you.

Cách dùng từ này

“信件” (thư từ) là danh từ mang sắc thái tập hợp, trang trọng, hay dùng trong thông báo của bưu điện, cơ quan: “私人 信件”, “收到 信件”. Nói một lá thư cụ thể trong đời thường thì tự nhiên hơn là “一封 信” với lượng từ “封”. Thư điện tử thì gọi là “邮件” hoặc “电子邮件”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →