Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 危机

危机

wēi jī
Âm Hán-Việt: nguy cơ
HSK 3.0 cấp 6
khủng hoảng
crisis

Ví dụ câu

这次经济危机影响了全世界。

Zhè cì jīngjì wēijī yǐngxiǎngle quán shìjiè.

Cuộc khủng hoảng kinh tế lần này đã ảnh hưởng đến toàn thế giới.

This economic crisis affected the whole world.

Cách dùng từ này

"危机" (khủng hoảng) là danh từ, hay đứng sau danh từ chỉ lĩnh vực: "经济 危机", "能源 危机", "信任 危机" (khủng hoảng lòng tin). Hay đi với các động từ "发生", "面临", "度过" (vượt qua). Lượng từ "场", "次". Phân biệt với "危险" (nguy hiểm), chỉ khả năng gặp hại nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

危机 viết sang phồn thể là 危機 wēi jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →