这次经济危机影响了全世界。
Zhè cì jīngjì wēijī yǐngxiǎngle quán shìjiè.
Cuộc khủng hoảng kinh tế lần này đã ảnh hưởng đến toàn thế giới.
This economic crisis affected the whole world.
"危机" (khủng hoảng) là danh từ, hay đứng sau danh từ chỉ lĩnh vực: "经济 危机", "能源 危机", "信任 危机" (khủng hoảng lòng tin). Hay đi với các động từ "发生", "面临", "度过" (vượt qua). Lượng từ "场", "次". Phân biệt với "危险" (nguy hiểm), chỉ khả năng gặp hại nói chung.
危机 viết sang phồn thể là 危機 wēi jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.