Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厌倦

厌倦

yàn juàn
Âm Hán-Việt: yếm quyện
HSK 3.0 cấp 7
chán nản/mệt mỏi
to be weary of

Ví dụ câu

他对工作感到厌倦。

Tā duì gōngzuò gǎndào yànjuàn.

Anh ấy cảm thấy chán nản với công việc.

He feels tired of his work.

Cách dùng từ này

“厌倦” (chán ngán) là động từ, nói chán vì đã làm hoặc chịu một việc quá lâu. Hay dùng khung “对…感到 厌倦”: “他 对 工作 感到 厌倦” (anh ấy chán công việc), hoặc mang tân ngữ trực tiếp. Gần nghĩa “厌烦”, nhưng “厌倦” nhấn vào sự mệt mỏi vì kéo dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

厌倦 viết sang phồn thể là 厭倦 yàn juàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →