Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 合乎

合乎

hé hū
Âm Hán-Việt: hợp hồ
HSK 3.0 cấp 7
phù hợp với, đúng theo
to accord with

Ví dụ câu

你的做法不合乎规定。

Nǐ de zuòfǎ bù héhū guīdìng.

Cách làm của bạn không phù hợp với quy định.

Your method does not conform to the rules.

Cách dùng từ này

“合乎” là động từ, nghĩa là phù hợp với, đúng theo, thường đi kèm với danh từ chỉ tiêu chuẩn, quy định, như “合乎规定”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →