Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 合伙

合伙

hé huǒ
Âm Hán-Việt: hợp hoả
HSK 3.0 cấp 7
hợp tác, liên minh
to act jointly

Ví dụ câu

他们合伙开了一家店。

Tāmen héhuǒ kāi le yì jiā diàn.

Họ hợp tác mở một cửa hàng.

They partnered to open a shop.

Cách dùng từ này

“合伙” (hùn vốn, chung nhau làm) là động từ, thường đứng trước động từ khác: “他们 合伙 开 了 一家 店” (họ chung nhau mở một cửa hàng), “合伙 做 生意”. Người cùng hùn vốn gọi là héhuǒrén. Khác “合作” (hợp tác) dùng rộng cho mọi việc phối hợp; “合伙” thiên về góp vốn làm ăn chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →