Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吸纳

吸纳

xī nà
Âm Hán-Việt: hấp nạp
HSK 3.0 cấp 9
hấp thụ/kết nạp
to take in

Ví dụ câu

公司吸纳了很多新员工。

Gōngsī xīnà le hěn duō xīn yuángōng.

Công ty đã kết nạp nhiều nhân viên mới.

The company has recruited many new employees.

Cách dùng từ này

“吸纳” là động từ, nghĩa là thu hút và tiếp nhận vào, thường dùng cho người, vốn, ý kiến: “公司 吸纳 了 很多 新 员工”, xīnà réncái (thu hút nhân tài), xīnà zījīn (thu hút vốn). So với “吸收” (hấp thụ, dùng cho cả chất dinh dưỡng lẫn kiến thức), “吸纳” nhấn việc nhận vào trong một tổ chức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

吸纳 viết sang phồn thể là 吸納 xī nà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →