古代商贾往来频繁。
Gǔdài shāng gǔ wǎnglái pínfán.
Thời xưa thương nhân qua lại thường xuyên.
In ancient times, merchants traveled frequently.
“商贾” đọc là shānggǔ, là danh từ văn cổ, chỉ thương nhân, lái buôn, hay gặp khi kể chuyện thời xưa: “古代 商贾 往来 频繁”. Chú ý chữ “贾” ở đây đọc gǔ (buôn bán), không đọc jiǎ như khi làm họ. Ngày nay nói thương nhân thì dùng “商人”.
商贾 viết sang phồn thể là 商賈 shāng gǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.