她是一个善良的人。
Tā shì yí gè shànliáng de rén.
Cô ấy là một người tốt bụng.
She is a kind person.
“善良” (lương thiện, tốt bụng) là tính từ chỉ tâm tính, làm định ngữ với 的: 善良 的 人, hoặc làm vị ngữ sau 很: 她 很 善良. Chỉ dùng cho tấm lòng, không chỉ tài năng; nói “giỏi về” thì dùng “善于”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.